Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.

  1. Đỗ Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Nhiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N66 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Nhiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N29 · Hàng 14 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Thân Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  19. Vy Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Võ V. Nhiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1
→ Xem cả 105 người trong các danh sách