Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.

  1. Bùi Văn Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: An Nhĩa - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: UBND xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đang Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D46 - Bộ tham mưu miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18 - Trung đoàn 209 - F312 - QĐ I An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1
→ Xem cả 105 người trong các danh sách