Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.

  1. Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Nhiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Cao Nhiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 128 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 391 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Nhiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vinh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vương Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1653 Xem chi tiết →
  19. Hồ Sáu Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 128 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1
→ Xem cả 100 người trong các danh sách