Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.
- Trần Thiện Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Thường Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C15E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Khai Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Hòa Sơn - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Gia sơn - Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Bình xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: TRung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1978 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Danh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mai Lương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đăng Nhiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Đội đèn - Châu nông - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đa Nhiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRỊNH NHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lại Thế Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Xóm 10 Bình Hoà - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Cẩm Quê - Cẩm Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D416 - E659 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1