Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.

  1. Lê Thọ Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Nhiên Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lương Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thuỷ Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nhiên Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Liêm - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đức xương - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. TRẦN TẤN NHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Thị Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Nhiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1
→ Xem cả 105 người trong các danh sách