Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.

  1. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trần Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Nhiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2674 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Nhiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Võ Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Nhiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Đinh Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Tiến Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1
→ Xem cả 105 người trong các danh sách