Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.

  1. Phạm Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiền Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1957 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Bá Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Lê Thọ Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 407 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Thị Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1
→ Xem cả 100 người trong các danh sách