Tìm thấy 2.107 hồ sơ cho “Nhớ”.

  1. Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Nhỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 190 Xem chi tiết →
  3. VũĐức Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. nguyễn trọng nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 98 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Đ/C 3 Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Be Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đ/C NHOAN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Đ/C Sáu Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Nhon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 91 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Nhó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 57 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Nhới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Đinh văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Điểu Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Nho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1977 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 300 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Nhơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 29 Xem chi tiết →

Còn 298 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 298 người trong các danh sách