Tìm thấy 2.107 hồ sơ cho “Nhớ”.

  1. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 394 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 582 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Nhỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trịnh Phúc Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1047 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Tô Nho Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Tư Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Tạ Văn Nhỏ
  11. Tồ Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Ung Nho Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Ung Nho Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Vì Văn Nho Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/5/1945 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Võ Nhỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 847 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Nhỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 851 Xem chi tiết →
  18. Vũ Nho Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 28 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 188 Xem chi tiết →

Còn 298 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 298 người trong các danh sách