Tìm thấy 2.107 hồ sơ cho “Nhớ”.
- Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nhơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Nhơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Nhỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Phước Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Nho Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Viết Nhỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 502 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhồi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 298 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
- Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập