Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.
- Bùi Nhất Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/08/1963 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Nhất Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Phước Mỹ - Quận 3 - TP Đà Nẵng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Nhật Thám Năm sinh: 01/05/1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Khu vực 5 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nhất Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nhật Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Kinh tài thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nhật Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Kinh tài thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1981 Quê quán: Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/2/1981 Quê quán: Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lư Nhật Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D4 - E52 - F320 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
- Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác