Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.
- Trần Quang Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Nhất Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Hoàng Nhất Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhật ơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Nhật Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồng Nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thế Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Lý Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 208 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02-1968 Quê quán: Đại Thắng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
- Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác