Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.

  1. Trương Nhật Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 66 Xem chi tiết →
  2. Trương Nhật Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Nhặt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Nhật Duật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Nhật Quang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/3/1956 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  6. Trần Nhật Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/7/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Trần Nhật Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/6/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Trần Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Trần Nhật Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  11. Trần Nhật Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Q Nhất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2016 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 255 Xem chi tiết →
  16. Trần duy Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Tô Xuân Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 364 Xem chi tiết →
  19. Võ Nhật Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 16 · Lô K Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 3a Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
  5. Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 256 người trong các danh sách