Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.

  1. Phạm Văn Nhật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 282 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Nhất Tình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Trần Nhật Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 55 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Trần Nhật Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1956 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2653 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần nhật Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Nhật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2657 Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Nhật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vì Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 334 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
  5. Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 256 người trong các danh sách