Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hạ Lý - Cao Thắng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2654 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2655 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2658 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Nhật Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Ngô Nhật Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 162 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 765 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nhật Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1371 Xem chi tiết →
- Phan Nhật Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
- Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác