Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.

  1. Lê Văn Nhặt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhất Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Phan Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Anh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Phạm Mạnh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Thái Nhật Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Trần Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Nhất Hổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Nhật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4001 Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
  5. Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 256 người trong các danh sách