Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.
- Kiều Nhật Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lang Nhất Cờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 65 Xem chi tiết →
- Lê Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Lê Nhất Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Nhật Dư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Lê Nhật Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Lê Nhật PH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Lê Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Lê Nhật Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 183 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Yên Minh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 20 Xem chi tiết →
- Lương Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Mai Nhất Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Nhật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2651 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Từ Lãng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2652 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1945 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
- Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác