Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Nhất”.

  1. Trần Nhất Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1930 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Trần Nhật Duật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Trần Nhật Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/02/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Nhật Minh Năm sinh: 16/10/1951 Ngày hy sinh: 24/02/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Nhật Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Nhật Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Nhật Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Nhật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Tạ Đức Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Võ Nhát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
  5. Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 256 người trong các danh sách