Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhơ”.
- Phạm Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1830 Xem chi tiết →
- Rah Lan Nhol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Nhỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trương Nhơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Nho Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 196 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2687 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Ung Nho Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ung Nho Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ung Nho Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
- Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập