Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhơ”.

  1. Nguyễn Văn Nhọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhỡn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nhở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 38 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Năm Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Phan Nho Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  16. Phan Nho Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 672 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách