Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhơ”.
- Đặng Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đổ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nho Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đực Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 229 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bo Bo Nhọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Bà Năm Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nho Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H20 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 194 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhờn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 357 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Bùi văn Nhỡ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
- Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập