Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhơ”.

  1. Lê Công Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Lê Danh Nhỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Lê Nho Bát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Nho Bổng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Nho Diễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Nho Hưởng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1942 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Nho Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Nho Liễu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Nho Nhẫm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Nho Phần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Nho Quy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Nho San Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Nho Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Nho Thự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Nho Tuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1989 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Nho Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Nhơn Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/4/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Như Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách