Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhơ”.

  1. Nguyễn Duy Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1372 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Nhộng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Nhơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Nhơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phỳc Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nhỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nhớ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 824 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 575 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Yên Làng - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2683 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 191 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1005 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách