Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Đăng Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Nhập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nhâm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nhân Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Ninh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Phan Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Anh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 490 Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Phạm Mạnh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Nhẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  16. Phạm Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Siu Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách