Nguyễn Xuân Nha
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây |
| Đơn vị | Dbộ 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: Dbộ 4) |
| Cấp bậc | Abp |
| Nhập ngũ | 1.73 |
| Ngày hy sinh | 18.4.75 |
| Trường hợp hy sinh | CĐ |
| Nơi mai táng ban đầu | Tân Phước - Tân Trụ - Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 547 (số thứ tự 544).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Nha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Nha” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 18.4.75
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chanh sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng · AbT · C8D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Phạm Văn Điền sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây · Bbp · C7D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Bùi Xuân Định sinh 1956 · Thạch Liên - Thạch Thành - Thanh Hóa · cs · C7D5 · Ấp 1 Long Sơn - Cần Đước
- Trần Xuân Khiển sinh 1951 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà · BbT · C8D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Phạm Đức Long sinh 1955 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Abp · C3D4 · Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Tăng Minh Thông sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An · CP · C7D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Văn Tung sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc · CBp · C7D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Phạm Văn Tuyển sinh 1955 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa · cs · C7D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Bùi Văn Vinh sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa · cs · C7D5 · Ấp Gò đất cúng-Cần Đước