Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Phạm Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1766 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nha Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,