Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Ngô Tài Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nha Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nham Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 84 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Ngô nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nhan Quang Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Nghi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nhan Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Xìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nhái văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nhâm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1946 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nhật Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,