Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Nguyễn Nhất Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 806 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 848 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 368 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,