Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1949 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 449 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách