Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 249 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 537 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,