Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Trọng Nhạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Nhạ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Nhạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tôn Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/6/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách