Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. KPă Nhấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lâm Thị Nhặc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1061 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhặt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lương Nhạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nha (nghĩa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách