Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Nguyễn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 259 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhập Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/4/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,