Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Lương Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lều Thọ Nhẫn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Mai Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Đình Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Mai Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Mầu Minh Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Ng V Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nguyên Thị Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nha Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/7/1946 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,