Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách