Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Lê Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Lê Công Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Doãn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc Nháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 5 · Lô h Xem chi tiết →
- Lê Khắc Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Nho Nhẫm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phước Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Lê Quang Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1946 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nhà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 203 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trọng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tự Nhất Thống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê V Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Thiện Hưng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,