Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Chu Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- H Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- H' Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hai Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng (nhật) Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Nham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhạc Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhãy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Hồ Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nhan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Đức Nhâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3918 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,