Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Phạm văn Nhăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Quảng Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N4 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu Aa Xem chi tiết →
  6. Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Thái văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  8. Thân Nhân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Thân Nhân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Thân Nhân Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trà Thanh Nhạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Phi Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Nha Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Nhất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N91 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách