Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Trần Kim Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Nhất Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 375 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Tú Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2645 Xem chi tiết →
  8. Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Tạ Bá Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Trần Thiện Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Đào Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Chí Nhắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2626 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Bùi Trọng Nhất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách