Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- nguyễn văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
- Đinh Bạt Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Duy Nhân Năm sinh: 12/12/1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 127 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Nhật Pám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Đàm Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Đào Nhật Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 25 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đầm Nhật Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 193 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng NHân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Nhật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Nhạ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Nhảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng thị Nhánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,