Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Võ Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 591 Xem chi tiết →
  2. Võ Siêu Nhân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu b2 Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 106 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Võ V. Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Nhăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 225 Xem chi tiết →
  13. Võ Đắc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Nhạc Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1975 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. huỳnh Bá Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. huỳnh Nhật Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách