Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhã Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Nhậm Năm sinh: 5/7/1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Xã Võ Liệt, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Quách Công Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 183 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Thị Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thân Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Nhâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhạ Năm sinh: 10/2/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương thị Nha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Duy Nhà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,