Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Phan Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 434 Xem chi tiết →
- Phùng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nhành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trường Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,