Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 130 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nháy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 303 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 415 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách