Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 217 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nha Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/4/ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N58 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 125 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 169 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,