Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Lê Văn Nhạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 928 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Lê quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lại Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lại Khắc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
- Mã văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 198 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 984 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,