Tìm thấy 5.233 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Hưng Thạnh - Thị Xã Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Nhạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/06/1966 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nhan Hữu Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/9/1981 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. TRƯƠNG VĂN NHÂN Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB mặt trận Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nha (Sáu Lễ) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1960 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Thành Đoàn PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Ngãi Trung - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Nhật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1989 Quê quán: Nam An - Nam Trực - Nam Định Đơn vị: E16 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Nhạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Phổ Phước - Phổ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Huyện Phú Mỹ D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Quang Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 194 người trong các danh sách