Tìm thấy 5.233 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. VỎ NHẮC NINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. VỎ VĂN NHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Nhâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Nhẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Khắc Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tảo Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Nhất Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 273 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Chu Đức Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1987 Quê quán: Nghĩa thái Tân kỳ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lại Vĩnh Nhạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/04/1964 Quê quán: Hoà An - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lương Đặng Nhấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Lũng Niêm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Tân Châu - Thị Xã Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CA B Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 194 người trong các danh sách