Tìm thấy 5.233 hồ sơ cho “Nhã”.
- Trần Nhất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hà Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Q Nhất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Duỹ - Tiên Lữ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Tử Du - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 - D5 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đội Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đội Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Nhã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C12 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Viết Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1980 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đồn biên phòng 127 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D18 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Huy Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Gia Thắng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D2 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nhất Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,