Tìm thấy 5.233 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Tăng Văn Nhạm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/07/1973 Quê quán: Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: TAC B3 TL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. UNG NHẨN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. VÕ NHÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Võ Nhân Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Long Thuận - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Võ Quốc Nha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Đỗ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Huy Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Nhật Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Tân - Gia Viên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C207 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Đặng Như Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 741 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Phúc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Hoạc Du - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Sỹ Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1966 Quê quán: Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 194 người trong các danh sách